Câu hỏi: Phương pháp nào chỉ xét đến chi phí và sản lượng:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Phương pháp một chiều

B. Phương pháp hai chiều

C. Phương pháp điểm hòa vốn

D. Phương pháp sử dụng bài toán vận tải

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tìm câu sai: Việc bố trí mặt bằng cố định thường phức tạp do những nguyên nhân sau:

A. Sự giới hạn diện tích về các địa điểm

B. Ở các giai đoạn khác nhau trong quy trình xây dựng, sản xuất các loại vật tư nguyên liệu khác nhau đều được yêu cầu, do đó những loại hàng hóa khác nhaucần có những đề án khác nhau

C. Sự giới hạn về nguồn nhân lực của công ty cho việc bố trí mặt bằng

D. Khối lượng nhu cầu vật liệu thì rất năng động và biến đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Doanh nghiệp nào sau đây sẻ chon xây dụng cơ sỏ sản xuất gần nguồn nguyên liêu:

A. các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng,các doanh nghiệp chế biến lương thực

B. các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng hay các doanh nghiệp sản phẩm tăng trọng

C. các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng khó vận chuyển

D. các doanh nghiệp dịch vụ,các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng khó vận chuyển

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp nào sau đây được dùng để xác định địa điểm kinh doanh:

A. Phương pháp bình quân di động có trọng số

B. Phương pháp trực giác

C. Phương pháp san bằng số mũ

D. Phương pháp điểm hòa vốn 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bước thứ 3 trong phương pháp cho điểm có trọng số là:

A. Quyết định thang điểm

B. Quyết định thang điểm

C. Hội đồng quản trị cho điểm

D. Lấy số điểm của từng yếu tố nhân với trọng số của nó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các đều kiện xã hội bao gồm:

A. Địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng

B. Mỏ, khai thác đá, chế biến lương thực 

C. Trung tâm thông tin, tin học, xí nghiệp vận tải hành khách

D. Cấu trúc hạ tầng địa phương, điện, nước, giao thông vận tải

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên