Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phát triển của sinh vật?

485 Lượt xem
30/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. Ở đại Tân sinh cây hạt kín ngự trị, phân hóa các lớp chim, thú, côn trùng.

B. Ở đại Trung sinh, cây hạt trần ngự trị, bò sát phát triển mạnh.

C. Ở đại Cổ sinh, sự kiện đáng chú ý nhất là sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật.

D. Động vật dời lên cạn vào kỷ Cambri của đại Cổ sinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hoá thạch là gì?

A. Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp băng

B.  Di tích của sinh vật sống để lại trong thời đại trước đã để lại trong lớp đất sét

C. C. Di tích phần cứng của sinh vật như xương, vỏ đá vôi được giữ lại trong đất.

D. D. Di tích của các sinh vật sống để lại trong các thời đại trước đã để lại trong lớp đất đá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Dựa vào phương pháp nào, người ta có thể xác định được tuổi của hóa thạch?

A. Phương pháp địa tầng học

B.  Phân tích đồng vị phóng xạ

C. Giải phẫu so sánh

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ý nghĩa của hoá thạch là

A. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

B. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

C. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.

D. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A. Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.

B.  Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

C. Kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.

D. Kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ Tam?

A. Cây hạt kín phát triển mạnh.

B. Chim và thú phát triển mạnh

C. Phát sinh các nhóm linh trưởng.

D. Xuất hiện loài người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 33 (có đáp án): Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Học sinh