Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phát triển của sinh vật?

544 Lượt xem
30/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. Ở đại Tân sinh cây hạt kín ngự trị, phân hóa các lớp chim, thú, côn trùng.

B. Ở đại Trung sinh, cây hạt trần ngự trị, bò sát phát triển mạnh.

C. Ở đại Cổ sinh, sự kiện đáng chú ý nhất là sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật.

D. Động vật dời lên cạn vào kỷ Cambri của đại Cổ sinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái đất, thực vật cỏ hoa xuất hiện ở

A. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.

B. Kỉ Krêta (Phấn trấng) thuộc đại Trung sinh.

C. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.

D. Kỉ Jura thuộc Trung sinh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Dựa vào phương pháp nào, người ta có thể xác định được tuổi của hóa thạch?

A. Phương pháp địa tầng học

B.  Phân tích đồng vị phóng xạ

C. Giải phẫu so sánh

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở:

A. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.

B.  Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.

C. Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.

D. Kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cơ sở để chia lịch sử của quả đất thành các đại, các kỉ?

A.  Thời gian hình thành và phát triển của quả đất

B.  Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời

C.  Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch

D.  Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản trong lòng đất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A. Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.

B.  Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

C. Kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.

D. Kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 33 (có đáp án): Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Học sinh