Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phát triển của sinh vật?

604 Lượt xem
30/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. Ở đại Tân sinh cây hạt kín ngự trị, phân hóa các lớp chim, thú, côn trùng.

B. Ở đại Trung sinh, cây hạt trần ngự trị, bò sát phát triển mạnh.

C. Ở đại Cổ sinh, sự kiện đáng chú ý nhất là sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật.

D. Động vật dời lên cạn vào kỷ Cambri của đại Cổ sinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng trôi dạt lục địa?

A. Trôi dạt lục địa là do các lớp dung nham nóng chảy bên dưới chuyển động.

B. Trôi dạt lục địa là do sự di chuyển của các phiến kiến tạo.

C. Cách đây khoảng 180 triệu năm, lục địa đã trôi dạt nhiều lần và làm thay đổi các đại lục, đại dương.

D. Hiện nay, các lục địa không còn trôi dạt nữa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các sinh vật chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn vào kỷ nào?

A. Kỷ Cambri

B.  Kỷ Đêvôn

C. Kỷ Silua

D. Kỷ Ocđôvic

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hóa thạch có ý nghĩa như thế nào trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới?

A. Hóa thạch là bằng chứng trực tiếp cho thấy sự tồn tại và tiến hóa của sinh giới trong lịch sử

B. Từ hóa thạch có thể suy ra lịch sử phát triển của giới sinh vật

C. Từ hóa thạch có thể nghiên cứu lịch sử của lớp vỏ Trái Đất.

D. Cả ba ý trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?

A. Kỉ Ocdovic

B.  Kỉ Silua

C. Kỉ Cambri

D. Kỉ Pecmi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Để xác định tuổi của các lớp đất và các hoá thạch tương đối mới người ta căn cứ vào:

A. Lượng sản phẩn phân rã của các nguyên tố phóng xạ

B.  Đánh giá trực tiếp thời gian phân rã của nguyên tố uran(Ur)

C. Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố cacbon phóng xạ

D. Đặc điểm địa chất của lớp đất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 33 (có đáp án): Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Học sinh