Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

571 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. A. Vùng trồng cao su thứ hai ở nước ta.

B. B. Tỉnh Lâm Đồng đứng đầu cả nước về diện tích trồng chè.

C. C. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta.

D. D. Vùng chuyên canh cây cà phê số 1 của nước ta.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tây Nguyên, chè được trồng

A. A. chủ yếu ở Lâm Đồng và một phần ở Kon Tum.

B. B. chủ yếu ở Lâm Đồng và một phần ở Gia Lai.

C. C. chủ yếu ở Lâm Đồng và một phần ở Đắk Lắk.

D. D. chủ yếu ở Lâm Đồng và một phần ở Đắk Nông.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?

A. A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

B. B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.

C. C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

D. D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác và chế biến gỗ của Tây Nguyên?

A. A. Lâm nghiệp là một thế mạnh của Tây Nguyên.

B. B. Còn nhiều rừng gỗ quý và nhiều chim, thú quý.

C. C. Tài nguyên rừng đã bị suy giảm.

D. D. Sản lượng gỗ hàng năm tăng liên tục.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu Tây Nguyên?

A. A. Nhiệt đới gió mùa có một mùa đông lạnh.

B. B. Cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa khô kéo dài.

C. C. Xích đạo với nền nhiệt cao quanh năm.

D. D. Nhiệt đới khô với một mùa khô sâu sắc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biển lâm sản là

A. A. ngăn chặn nạn phá rừng.

B. B. đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

C. C. khai thác rừng hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

D. D. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 37 (có đáp án): Vấn đề khai thác ở thế mạnh Tây Nguyên
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 46 Câu hỏi
  • Học sinh