Câu hỏi: Phân loại theo độ mô học ung thư biểu mô tuyến tiền liệt được dùng phổ biến nhất hiện nay là:

237 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A.  Phân loại TNM

B. Phân loại của Gleason

C. Phân loại của Châu âu

D. Phân loại của WHO

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự thoái sản không có đặc điểm sau: 

A. Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường

B. Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản

C. Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng

D. Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:

A. Gọi là u quái

B. Gọi là u hỗn hợp

C. Gọi là u kết hợp

D. Gọi là u biểu mô

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bảng Công thức thực hành dành cho lâm sàng được áp dụng rộng rãi vì đây là phân loại:

A. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và dễ chẩn đoán

B. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiên lượng bệnh

C. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiến triển bệnh

D. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong điều trị bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Về đại thể, tổn thương hoàn toàn có dạng vòng siết ăn cứng vách ruột là hình ảnh điển hình của:

A. ung thư biểu mô đại tràng trái

B. ung thư biểu mô đại tràng sigma

C. ung thư biểu mô trực tràng

D. ung thư biểu mô đại tràng nói chung

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Theo Sherman, vị trí ung thư đại tràng thường gặp theo thứ tự là: 

A. đại tràng sigma, trực tràng, đại tràng phải, đại tràng ngang, đại tràng xuống, ống hậu môn

B. đại tràng phải, đại tràng sigma, trực tràng, đại tràng ngang, đại tràng xuống, ống hậu môn

C. ống hậu môn, đại tràng sigma, trực tràng, đại tràng phải, đại tràng ngang, đại tràng xuống

D. trực tràng, đại tràng sigma, đại tràng phải, đại tràng ngang, đại tràng xuống, ống hậu môn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 27
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên