Câu hỏi:

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra) thiên nhiên ở đây đặc trưng cho vùng khí hậu

161 Lượt xem
05/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. cận nhiệt đới gió mùa.

B. cận xích đạo gió mùa.

C. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

D. ôn đới gió mùa.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho biểu đồ về ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga, giai đoạn 1995 – 2005.

B. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của Liên Bang Nga, giai đoạn 1995 – 2005.

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp của Liên bang Nga, giai đoạn 1995 – 2005.

D. Giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga, giai đoạn 1995 – 2005.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào không đúng về số lượt khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch?

A. Đông Á có lượt khác du lịch cao nhất.

B. Tây Nam Á có mức chi tiêu của khách du lịch thấp hơn Đông Á.

C. Đông Á có mức chi tiêu của khách du lịch cao nhất.

D. Đông Nam Á có lượt khách du lịch cao nhất.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Các cây trong chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là

A. cà phê, cao su, hồ tiêu, củ cải đường.

B. mía, cà phê, cao su, lúa mì, ca cao.

C.  lúa gạo cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

D. lúa mì, cà phê, cao su, hồ tiêu.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho dân cư vùng ven biển nước ta là

A. sạt lở bờ biển.

B. động đất.

C. bão.

D. cát bay.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng do

A.  lượng mưa lớn quanh năm.   

B. rửa trôi các chất bazơ.

C. quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ.

D. tích tụ nhiều oxit sắt và oxit nhôm.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Trần Hưng Đạo
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh