Câu hỏi:
Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ phần đất liền và?
A. khu vực đồng bằng
B. khu vực đồi núi
C. các hải đảo
D. thềm lục địa
Câu 1: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là?
A. có các khối núi và cao nguyên
B. gồm bốn cánh cung lớn
C. có nhiều núi cao nhất nước ta.
D. địa hình thấp, hẹp ngang
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta qua một số năm
| Năm | 1990 | 2000 | 2015 | 2019 |
| Số dân thành thị (triệu người) | 12,9 | 18,8 | 31,0 | 33,4 |
| Tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước (%) | 19,5 | 24,2 | 33,8 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị so với số dân cả nước của nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền
B. Tròn
C. Cột
D. Kết hợp
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của một số tỉnh năm 2017
| Tỉnh | Hải Dương | Hà Tĩnh | Phú Yên | An Giang |
| Diện tích (nghìn ha) | 116,4 | 102,7 | 56,5 | 623,1 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 703,1 | 535,2 | 381,6 | 3890,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, MAH Thống kê 2019).
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của các tỉnh năm 2018?
A. An Giang thấp hơn Phú Yên
B. Hải Dương thấp hơn Hà Tĩnh
C. Hà Tĩnh cao hơn An Giang
D. Hải Dương cao hơn Phú Yên
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo mùn, nhiều cát, ít phù sa sông là do
A. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát từ sông
C. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
D. khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Căn cứ vào Atlat trang 26, tỉnh duy nhất của vùng Trung du vn miền núi Bắc Bộ giáp biển là
A. Lào Cai
B. Quảng Ninh
C. Bắc Giang
D. Lạng Sơn
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta?
A. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng
B. Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật.
C. Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật
D. Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
75 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
75 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
56 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận