Câu hỏi:

Ở thực vật C3 pha tối diễn ra theo trình tự nào ?

312 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Tái sinh chất nhận — cố định CO2 — khử APG

B. Cố định CO— khử APG — tái sinh chất nhận

C. Khử APG — tái sinh chất nhận — cố định CO2

D. Cố định CO2 — tái sinh chất nhận — khử APG

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

A. Màng ngoài

B. Màng trong

C. Chất nền (strôma)

D. Tilacôit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhóm thực vật C3 được phân bố

A. Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

C. Ở vùng nhiệt đới

D. Ở vùng sa mạc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Về bản chất, pha sáng của quang hợp là

A. Quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

B. Quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

C. Quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

D. Khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A. Sống ở vùng sa mạc

B. Sống ở vùng nhiệt đới

C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

D. Chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Pha sáng của quá trình quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong đâu?

A. Các liên kết hoá học trong ATP 

B. Các liên kết hoá học trong ATP và NADPH 

C. Các liên kết hoá học trong NADPH

D. Các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Pha tối xảy ra lại cấu trúc nào của lục lạp?

A. Màng lục lạp

B. Stroma

C. Grana

D. Tilacoit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 51 Câu hỏi
  • Học sinh