Câu hỏi:

Trong môi trường có cường độ ánh sáng mạnh, thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 bởi bao nhiêu đặc điểm trong những đặc điểm dưới đây?

I. Cường độ quang hợp cao hơn

II.  Điểm bù CO2 cao hơn

III. Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn

IV. Thoát hơi nước mạnh hơn

342 Lượt xem
30/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

A. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

B. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

C. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

D. Thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

A. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước

B. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH

C. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

A. Rau dền, kê, các loại rau

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

D. Lúa, khoai, sắn, đậu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhóm thực vật C3 được phân bố

A. Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

C. Ở vùng nhiệt đới

D. Ở vùng sa mạc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là

A. O2, ATP, NADPH

B. ATP, NADPH, CO2

C. H2O, ATP, NADPH

D. NADPH, APG, CO2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Pha tối xảy ra lại cấu trúc nào của lục lạp?

A. Màng lục lạp

B. Stroma

C. Grana

D. Tilacoit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 51 Câu hỏi
  • Học sinh