Câu hỏi:

Ở nước ta các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở:

350 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc

D. Tây Bắc và Tây Nguyên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại:

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

D. Trung du - miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A. Nam Trung Bộ.

B. Đông Bắc Bộ

C. Tây Bắc Bộ

D. Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây điều ở nước ta được trồng tập trung ở những vùng nào?

A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, DH Nam Trung Bộ

B. Đông Nam Bộ, DH Nam Trung Bộ, ĐB sông Hồng.

C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ.

D. Tây Nguyên, DH Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các vườn quốc gia ở nước ta như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương... thuộc nhóm:

A. rừng đặc dụng

B. rừng sản xuất.

C. rừng bảo vệ nghiêm gặt

D. rừng phòng hộ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do:

A. chất đất phù sa màu mỡ hơn

B. sử dụng nhiều giống cao sản.

C. đẩy mạnh thâm canh.

D. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là:

A. thuế xuất khẩu cao.

B. tỉ trọng hàng gia công lớn.

C. chất lượng sản phẩm chưa cao.

D. làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 12 (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh