Câu hỏi: Những người nghiện thuốc lá nặng cũng có nguy cơ bị ung thư dạ dày cao hơn người người không hút từ 2-6 lần? 

176 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Đúng

B. Sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ung thư biểu mô ống kinh điển:

A. Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt

B. Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập

C. Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường

D. Không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm chính để phân biệt ung thư biểu mô thùy tại chỗ với quá sản thùy dựa trên:

A. Hình ảnh nhân không điển hình, nhân đa hình thái, nhân chia thường gặp

B. Tiểu thùy giãn rộng ra, tăng sinh tế bào tạo nên các ổ đặc

C. Các ống tuyến còn nhận biết được với các tế bào tròn, tương đối đều với nhân tròn, tăng sắc nhẹ

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô ống nhỏ:

A. Xâm nhập phổ biến vào mô mỡ xung quanh vùng tổn thương

B. Bờ tuyến không đều thường có góc cạnh, không có cơ biểu mô, không có màng đáy

C. Không có hoại tử hoặc nhân chia, chỉ có đa hình tế bào nhẹ

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: U dạng lá không có đặc điểm sau:

A. Có kích thước từ vài cm đến toàn bộ vú

B. Tổn thương có hình nhiều thùy do những nhân mô đệm được phủ bởi tế bào biểu mô

C. Các tổn thương độ mô học cao có hình ảnh giống sarcom mô mềm

D. Thường hay tái phát và ung thư hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô trứng cá không bao gồm:

A. Can xi hóa thường xảy ra ở những vùng hoại tử

B. Mô đệm vây quanh các ống xâm nhập thường có xơ hóa kèm theo phản ứng viêm nhẹ đến vừa của tế bào một nhân

C. Các ống có nhiều đám đặc các tế bào u đa hình kèm theo hoạt động nhân chia mạnh và không có mô liên kết nâng đỡ

D. Thường có các tế bào cơ biểu mô quanh các ống bị ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 31
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên