Câu hỏi:
Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
A. hạn chế
B. rộng
C. vừa phải
D. hẹp
Câu 1: Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật
B. nơi thường gặp của loài
C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài của loài
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm sau
A. sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, hoạt động sống
B. hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí
C. sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí
D. sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đối với động vật, ảnh hưởng tới
A. hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
B. hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản
C. hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản
D. hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
B. luôn thay đổi
C. tương đối ổn định
D. ổn định và không phụ thuộc vaò nhiệt độ môi trường
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
B. ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. nhân tố hữu sinh
B. nhân tố vô sinh
C. các bệnh truyền nhiễm
D. nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Sinh Học 12 Bài 35 (có đáp án): Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 19 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 1: Cá thể và quần thể sinh vật
- 495
- 1
- 18
-
32 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận