Câu hỏi:

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

504 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.

B. Auxin, Etylen, Axit absixic.

C. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.

D. Auxin, Gibêrelin, êtylen.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Gibêrelin có vai trò:

A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Auxin ức chế quá trình nào sau đây?

A. Ra rễ cành giâm.

B. Sinh trưởng tế bào

C. Sinh trưởng chồi bên.

D. Hướng động, ứng động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Người ta sử dụng giberelin để

A. Kích thích mảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng theo chiều cao của cây, phát triển bộ lá tạo quả không hạt

B. Kích thích chồi nảy mầm, hạt, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

C. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ kích thích sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt

D. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng chiều cao, phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thiếu AAB trong cây có thể dẫn đến hiện tượng

A. Quả non bị rụng nhiều

B. Cây mọc vống lên

C. Hạt có thể nảy mầm ngay trên cây mẹ

D. Lá vàng rụng hàng loạt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tương quan hoocmôn GA/AAB trong hạt nảy mầm như sau:

A. GA và AAB giảm mạnh

B. GA và AAB đạt trị số cực đại.

C. GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; AAB giảm mạnh.

D. AAB tăng nhanh, đạt trị số cực đại; GA giảm mạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở

A. Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.

B. Thân,cành

C. Lá, rễ.

D. Đỉnh của thân và cành

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 35 (có đáp án): Hoocmon ở thực vật
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh