Câu hỏi:

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

514 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Rau dền, kê, các loại rau

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

D. Lúa, khoai, sắn, đậu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây nào?

A. Xương rồng, thanh long, dứa

B. Mía, ngô, rau dền

C. Cam, bưởi, nhãn

D. Xương rồng, mía, cam

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở nhóm thực vật C4 quá trình cố định CO2 xảy ra chủ yếu ở?

A. Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

B. Lục lạp tế bào mô giậu

C. Tế bào biểu bì trên

D. Tế bào bao bó mạch

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chu trình Calvin ở nhóm thực vật C4 xảy ra chủ yếu ở

A. Lục lạp tế bào mô giậu

B. Lục lạp tế bào quanh bó mạch

C. Lục lạp của khí khổng

D. Tế bào biểu bì

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở thực vật C4, các giai đoạn cố định CO2 diễn ra ở:

A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch

B. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A. Sống ở vùng sa mạc

B. Sống ở vùng nhiệt đới

C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

D. Chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

A. NADPH, O2

B. ATP, NADPH

C. ATP, NADPH và O2

D. ATP và CO2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 51 Câu hỏi
  • Học sinh