Câu hỏi:

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là

346 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. O2, ATP, NADPH

B. ATP, NADPH, CO2

C. H2O, ATP, NADPH

D. NADPH, APG, CO2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

A. Rau dền, kê, các loại rau

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

D. Lúa, khoai, sắn, đậu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là

A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

D. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thực vật C4 được phân bố

A. Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

C. Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

D. Ở vùng sa mạc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở thực vật C3 pha tối diễn ra theo trình tự nào ?

A. Tái sinh chất nhận — cố định CO2 — khử APG

B. Cố định CO— khử APG — tái sinh chất nhận

C. Khử APG — tái sinh chất nhận — cố định CO2

D. Cố định CO2 — tái sinh chất nhận — khử APG

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

A. APG (axit photphoglixêric)

B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

C. AlPG (alđêhit photphoglixêric)

D. AM (axit malic)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhidrat là

A. ATP và NADPH

B. NADPH, O2

C. H2O; ATP

D. ATP và ADP, ánh sáng mặt trời

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 51 Câu hỏi
  • Học sinh