Câu hỏi:
Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?
A. Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động
B. Nơron cảm giác và nơron vận động
C. Nơron liên lạc và nơron cảm giác
D. Nơron liên lạc và nơron vận động
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A. Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.
B. Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.
C. Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược.
D. Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Phản xạ là?
A. Phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường.
B. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể
C. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên trong hay bên ngoài cơ thể thông qua hệ thần kinh
D. Những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nơron có 2 tính chất cơ bản là:
A. Cảm ứng và hưng phấn
B. Co rút và dẫn truyền
C. Hưng phấn và dẫn truyền
D. Cảm ứng và dẫn truyền.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nơron vận động còn được gọi là:
A. Nơron hướng tâm
B. Nơron li tâm
C. Nơron liên lạc
D. Nơron trung gian
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Vai trò của Nơron trung gian là?
A. Truyền xung thần kinh về trung ương.
B. Truyền xung thần kinh đến cơ quan trả lời .
C. Liên hệ giữa các nơron.
D. Nối các vùng của trung ương thần kinh.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Phản xạ là?
A. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.
B. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường nhờ các chất hoá học
C. Khả năng trả lời kích thích.
D. Khả năng thu nhận kích thích.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Sinh học 8 bài 6 (có đáp án) Phản xạ (phần 2)
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 1: Khái quát về cơ thể người
- 773
- 37
- 17
-
58 người đang thi
- 584
- 7
- 17
-
58 người đang thi
- 624
- 14
- 26
-
59 người đang thi
- 629
- 17
- 20
-
48 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận