Câu hỏi:
Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta?
A. giảm dần từ Bắc vào Nam
B. tăng dần từ Bắc vào Nam
C. tăng giảm không theo quy luật
D. không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước
Câu 1: Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là?
A. phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc.
B. làm ruộng bậc thang.
C. xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn.
D. bảo vệ rừng đầu nguồn.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Bãi Cháy, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.
B. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu.
C. Vân Phong, Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mũi Né, Vũng Tàu
D. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Các vịnh biển Hạ Long, Xuân Đài, Vân Phong, Quy Nhơn thuộc các tỉnh tương ứng theo thứ tự?
A. Quảng Ninh, Bình Định, Khánh Hòa, Phú Yên.
B. Bình Định, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Phú Yên.
C. Quảng Ninh, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Định.
D. Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Ninh
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa các khu vực của nước ta là?
A. một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, mùa đông lạnh ở miền Bắc, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây Nguyên và ven biển miền Trung.
B. một mùa đông lạnh ở miền Bắc, một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
C. một mùa khô sâu sắc ở miền Bắc, mùa đông lạnh ở Tây Nguyên, hai mùa mưa khô đối lập ở miền Nam.
D. một mùa đông lạnh ở miền Bắc, mùa khô sâu sắc ở Tây Nguyên, hai mùa mưa khô đối lập ở miền Nam
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông là?
A. sông Đà và sông Mã.
B. sông Đà và sông Lô
C. sông Hồng và sông Chảy.
D. sông Hồng và sông Đà.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên Thế giới năm 2003
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
| STT | Khu vực | Lượng dầu thô khai thác | Lượng dầu thô tiêu dùng |
| 1 | Đông Á | 3414,8 | 14520,5 |
| 2 | Tây Nam Á | 21356,6 | 6117,2 |
| 3 | Trung Á | 1172,8 | 503 |
| 4 | Đông Nam Á | 2584,4 | 3749,7 |
| 5 | Nam Á | 666,0 | 2508,5 |
| 6 | Bắc Âu | 5322,1 | 3069,6 |
| 7 | Đông Âu | 8413,2 | 4573,9 |
| 8 | Bắc Mỹ | 7986,4 | 22226,8 |
Lượng dầu thô khai thác với lượng dầu thô tiêu dùng có sự chênh lệch lớn ở khu vực:
A. Tây Nam Á, Đông Á.
B. Tây Nam Á, Bắc Mỹ.
C. Tây Nam Á, Trung Á
D. Tây Nam Á, Tây Âu.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Nguyễn Lương Bằng
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
46 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
71 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
80 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
52 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận