Câu hỏi:

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?

171 Lượt xem
05/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. O3.    

B. CH4                  

C. CO2.             

D. N2O

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng có diện tích lưu vực nằm chủ yếu ở những vùng nào của nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

B. Trung du miền núi bắc bộ, đồng bằng sông Hồng.

C. Trung du miền núi bắc bộ, Bắc Trung Bộ.

D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là

A. hình dáng lãnh thổ và khí hậu.         

B. hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình.

C. khí hậu và sự phân bố địa hình.    

D. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa nước?

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

B. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

C. Có dân số đông, nhu cầu tiêu thụ lớn.

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

B. Điện, chế tạo máy, cơ khí chính xác.

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

D. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng?

A. Do phù sa sông Hồng và sông Tiền bồi đắp.

B. Bị chia cắt mạnh bởi hệ thống để điều.

C. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

D. Vùng trong để không được bồi tụ phù sa, ngoài để được bồi tụ phù sa hàng năm.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh