Câu hỏi:

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

373 Lượt xem
05/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. Chủ yếu là núi và cao nguyên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm đất của Đồng bằng sông Hồng là gì?

A. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.

B. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

C. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.

D. Đất badan chiếm diện tích lớn nhất.

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Câu 2:

Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do?

A. nhập cư.

B. tỉ suất sinh cao.

C. tỉ suất gia tăng tự nhiên.

D. tuổi thọ trung bình tăng cao

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Để mở rộng xuất khẩu chúng ta cần?

A. đẩy mạnh xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.

B. ban hành và hoàn thiện hệ thống luật pháp

C. tạo nên các mặt hàng chủ lực và các thị trường trọng điểm.

D. xây dựng đội ngũ cán bộ kĩ thuật và quản lí có trình độ thấp.

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 4:

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan?

A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.

B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

C. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.

D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 5:

Ngoại lực là?

A. những lực sinh ra trong lớp manti.

B. những lực được sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt đất

C. những lực được sinh ra từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.

D. những lực sinh ra trong lớp lõi của Trái Đất.

Xem đáp án

05/11/2021 21 Lượt xem

Câu 6:

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là?

A. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

B. miền núi và Trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

C. sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

D. sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Ân
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh