Câu hỏi:

Nhận xét nào đúng nhất về thực trạng tài nguyên của châu Phi? 

101 Lượt xem
05/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.

B. Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

C. Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

D. Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì?

A. đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

B. đây là vùng có dân số đông, tỉ lệ tăng dân số còn lớn.

C. đây là vùng kinh tế còn chậm phát triển trong khi dân số còn tăng nhanh.

D. đây là cùng có lịch sử phát triển lâu đời nhất nước ta, tài nguyên còn hạn chế.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta là?

A. từ 1400 – 2000 giờ

B. từ 1400 – 3000 giờ

C. từ 2000 – 3000 giờ

D. trên 3000 giờ.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Miền núi Bắc Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây công nghiệp hằng năm là do?

A. đất đai không thuận lợi

B. người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất

C. địa hình cắt xẻ mạnh, đất đai bị xói mòn.

D. chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch về hướng nào?

A. Về phía bên phải theo hướng chuyển động.

B. Về phía bên trái theo hướng chuyển động.

C. Về phía bên trên theo hướng chuyển động.

D. Về phía Xích đạo.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Cà Ná và Sa Huỳnh là vùng sản xuất muối lí tưởng ở nước ta là vì?

A. có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.

B. nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.

C. ít bị thiên tai như bão lũ, lũ lụt; nước biển có độ mặn cao.

D. vùng khô hạn, ít có sông lớn đổ ra.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Hồng Quang
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh