Câu hỏi:

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là gì?

759 Lượt xem
17/11/2021
3.3 15 Đánh giá

A. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

B. Phát triển theo hướng thâm canh.

C. Chú trọng năng suất, chất lượng.

D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 2:

Con sông không đổ về phía Đông Trung Quốc?

A. Trường Giang.

B. Hắc Long Giang (Amur).

C. Hoàng Hà.

D. Mê kông.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 3:

So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên?

A. Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn.

B. Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều.

C. Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn.

D. Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Xem đáp án

17/11/2021 13 Lượt xem

Câu 5:

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do đâu?

A. diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

B. nhu cầu lớn của đất nước có dân số đông nhất thế giới.

C. có nhiều chính sách, cải cách trong nông nghiệp.

D. thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài vào nông nghiệp.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 6:

Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì sao?

A. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

B. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

C. vị trí cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a, nơi các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.

D. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Xuân
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh