Câu hỏi:

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là gì?

498 Lượt xem
17/11/2021
3.6 17 Đánh giá

A. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. chủ yếu là núi và cao nguyên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả gì?

A. Thiếu lao động trong tương lai, gánh nặng phúc lợi cho người già lớn.

B. Gây sức ép lên vấn đề giáo dục.

C. Thiếu việc làm.

D. Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng.

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 2:

Các hải cảng lớn ở Nhật Bản là gì?

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Men-bơn.

C. Hiu-xtơn, Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

D. Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, Thượng Hải.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 3:

SEAGAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua yếu tố nào?

A. các dự án, chương trình phát triển.

B. các hoạt động văn hóa, thể thao.

C. việc kí kết các hiệp ước.

D. việc thông qua các diễn đàn.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?

A. Khai thác vàng, kim cương.

B. Sản xuất điện.

C. Dầu khí.

D. Nguyên tử.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?

A. thị trường không ổn định.

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

C. nhiều dịch bệnh.

D. công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 6:

Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?

A. các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

C. quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí.

D. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh