Câu hỏi: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
B. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền sử dụng, định đoạt tải sản của người chết để lại.
C. Kể từ thời điểm mở thừa kế, phát sinh quyền của những người thừa kế. Trường hợp những người này đồng ý nhận nghĩa vụ thì phát sinh nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
D. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có quyền lựa chọn, trao đổi các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
Câu 1: Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng mẫu?
A. Hợp đồng mua bán điện nước
B. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
C. Hợp đồng mua bán xe ô tô
D. Hợp đồng ủy quyền
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Thời điểm mở thừa kế là:
A. Là thời điểm người có tài sản vừa chết
B. Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế
C. Là thời điểm người có tài sản đã chết (không bao gồm trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết)
D. Là thời điểm khai nhận thừa kế
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Hàng thừa kế theo pháp luật nào dưới đây là đúng?
A. Hàng thừa kế thứ hai gồm: ông nội, bà nội, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
B. Hàng thừa kế thứ nhất gồm: vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
C. Hàng thừa kế thứ nhất gồm: vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
D. Hàng thừa kế thứ hai gồm: ông nội, bà nội, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội;
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện…
A. Ngay tại thời điểm mở thừa kế
B. Sau 01 năm kể từ ngày mở thừa kế
C. Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế
D. Trước thời điểm phân chia di sản
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Lãi suất vay…
A. Các bên có thể thoải mái thỏa thuận lãi suất vay miễn là tự nguyện.
B. Lãi suất theo thỏa thuận không được vượt quá 30%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác.
C. Lãi suất theo thỏa thuận không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác.
D. Lãi suất theo thỏa thuận không được vượt quá 10%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác
30/08/2021 1 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự - Phần 7
- 9 Lượt thi
- 30 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự có đáp án
- 441
- 20
- 25
-
42 người đang thi
- 365
- 13
- 25
-
59 người đang thi
- 367
- 7
- 25
-
74 người đang thi
- 401
- 9
- 25
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận