Câu hỏi:

Nhận định nào sau đây là chưa hợp lí trước khi xây dựng các vùng kinh tế trọng điểm?

464 Lượt xem
05/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Ưu tiên đầu tư vào những vùng có tiềm lực kinh tế, từ đó tạo ra sự phát triển lan toả sang các vùng khác.

B. Không thể đầu tư phát triển kinh tế đồng đều cho tất cả các vùng lãnh thổ.

C. Vẫn còn tồn tại những vùng trong tình trạng chậm phát triển hoặc trì trệ.

D. Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt ở mức độ cao, yêu cầu phải có trọng điểm đầu tư phát 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nguyên nhân chính gây ra lũ ống, lũ quét ở tây bắc là do?

A. địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.

B. mạng lưới sông hình cánh quạt.

C. lớp phủ thực vật bị tàn phá mạnh.

D. mùa mưa phân hoá theo mùa.

Xem đáp án

05/11/2021 12 Lượt xem

Câu 2:

Điểm tương đồng về đặc điểm của vùng núi tây bắc và Trường Sơn Bắc là?

A. hướng tây bắc - đông nam.

B. hướng đông nam - tây bắc

C. hướng bắc – đông bắc.

D. hướng vòng cung.

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Đâu là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I?

A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng

B. Các ngành thủy sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng dần tỉ trọng.

C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi, thủy sản

D. Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp. 

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Câu 4:

Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là?

A. sự xâm nhập mặn vào đất liền.

B. bão, lũ thường xuyên.

C. đất nghèo phù sa.

D. khí hậu có mùa đông lạnh.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. Chủ yếu là núi và cao nguyên

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Ân
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh