Câu hỏi: Nguyên tắc quản lý nhà nước pháp chế đòi hỏi tiền đề:

257 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Có hệ thống pháp luật đồ sộ.

B. Có hệ thống pháp luật ngắn gọn.

C. Có hệ thống pháp luật có tính thực thi cao.

D. Có hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Văn bản nào sau đây là nguồn của luật hành chính:

A. Nghị quyết 592- NQ/TVQH đặc xá nhân dịp lễ Quốc khánh lần thứ 23

B. Bản án số 01/2016/KDTM – ST của TAND huyện Hoài Đức

C. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

D. Luật xử lý vi phạm hành chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Người từ đủ 14 tuổi đến 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về:

A. Vi phạm hành chính do vô ý

B. Vi phạm hành chính do cố ý

C. Mọi vi phạm hành chính

D. Vi phạm hành chính nghiêm trọng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc quản lý nhà nước nào sau đây là nguyên tắc chính trị – xã hội:

A. Tập trung dân chủ.

B. Đảng lãnh đạo.

C. Nhân dân tham gia quản lý Nhà nước.

D. Cả ba nguyên tắc trên.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây:

A. Tận tụy phục vụ nhân dân.

B. Bảo đảm sự lãnh đạo và thống nhất quản lý Nhà nước.

C. Bảo đảm trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

D. Việc tuyển dụng, sử dụng viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cán bộ, công chức có mấy loại nghĩa vụ chính:

A. 02 loại.

B. 03 loại.

C. 04 loại.

D. 05 loại.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Người tham dự phiên họp của Chính phủ không phải là thành viên Chính phủ ……. phát biểu ý kiến …. …… biểu quyết”

A. Có quyền/ và có quyền.

B. Không có quyền/ nhưng có quyền.

C. Có quyền/ nhưng không có quyền.

D. Không có quyền/ và không có quyền.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật hành chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên