Câu hỏi:

Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản?

194 Lượt xem
05/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Công nghiệp chế tạo máy.

B. Công nghiệp sản xuất điện tử.

C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đâu là điểm cực Bắc của lãnh thổ Việt Nam?

A. Vĩ độ 23023°B tại Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang.

B.  Vĩ độ 8934B tại Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau.

C. Kinh độ 102°09’Đ tại Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên.

D. Kinh độ 109024’Đ tại Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long được người dân địa phương sử dụng đem lại hiệu quả tốt là

A.  chia đồng bằng thành các ô nhỏ.         

B. tích cực làm thuỷ lợi.

C. tạo ra các giống lúa phù hợp.             

D. cải tạo thành bãi nuôi tôm.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Vùng chuyên môn hoá về lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là:

A. Đồng bằng sông Hồng.          

B. Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên.                 

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng bản chất của các ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

A. Có thế mạnh lâu dài.

B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

C. Có tác động mạnh mẽ đến cách ngành khác.

D. Luôn đòi hỏi công nghệ cao.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Dạng địa hình ven biển có giá trị về mặt kinh tế và du lịch là

A. địa hình tam giác châu. 

B. vũng, vịnh nước sâu.

C. cửa sông.           

D. thung lũng sông.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

A. 60% dân số cả nước.                   

B. 78% dân số cả nước.

C. 80% dân số cả nước.                  

D. 87% dân số cả nước.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh