Câu hỏi: Một lô hàng gồm 7 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng. X là số sản phẩm tốt lấy được. Phương sai D(X):
405 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá
A. 16/7
B. 24/49
C. 48/49
D. 12/7
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một nhóm gồm 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người trong nhóm. X là số nữ chọn được. Kỳ vọng M(X):
A. 0,56
B. 0,64
C. 1,2
D. 1,8
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Xác suất bắn trúng bằng 0,7. Bắn 25 phát. Số lần có khả năng bắn trúng nhất:
A. 16
B. 17
C. 18
D. 19
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Xạ thủ bắn vào bia 3 phát. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0,3. X là số lần bắn trúng. Mốt Mod[X] bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Có 3 nhóm học sinh. Nhóm I có 5 nam 2 nữ, nhóm II có 4 nam 1 nữ, nhóm III có 3 nam 2 nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên trong nhóm thì được sinh viên nam. Xác suất để sinh viên đó thuộc nhóm II:
A. 4/17
B. 12/17
C. 14/37
D. 1/3
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trong hộp I có 4 bi trắng và 2 bi đen, hộp II có 3 bi trắng và 3 bi đen. Các bi có kích cỡ như nhau. Chuyển 1 bi từ hộp II sang hộp I, sau đó lấy ngẫu nhiên 1 bi ở hộp I. Xác suất để bi lấy ra là bi trắng.
A. 9/14
B. 5/14
C. 5/7
D. 4/7
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Ở một vùng dân cư, cứ 100 người có 30 người hút thuốc lá. Biết rằng tỷ lệ bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là 60%, còn số người không hút thuốc lá là 30%. Khám ngẫu nhiên 1 người thì thấy anh ta bị viêm họng. Nếu người đó không bị viêm họng thì xác suất người đó hút thuốc lá là:
A. 0,4316
B. 0.1967
C. 0,4562
D. 0,4615
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 4
Thông tin thêm
- 5 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 649
- 14
- 30
-
70 người đang thi
- 547
- 1
- 30
-
85 người đang thi
- 587
- 3
- 30
-
81 người đang thi
- 641
- 2
- 30
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận