Câu hỏi:

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì nó có thể phát quang?

200 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. cam.

B. vàng.

C. chàm.

D. đỏ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chọn phát biểu đúng.

A. Sự phát sáng của đèn ống là một hiện tượng quang – phát quang.

B. Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng phát sáng của một số chất.

C. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D. Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ một photon có thể làm

A. phát ra một photon khác.

B. giải phóng một photon cung tần số.

C. giải phóng một êlectron liên kết.

D. giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vật trong suốt có màu đỏ là những vật:

A. không bị hấp thụ ánh sáng đỏ.

B. không phản xạ ánh sáng màu đỏ.

C. chỉ cho ánh sáng màu đỏ truyền qua.

D. hấp thụ hoàn toàn ánh sáng màu đỏ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang

A. kéo dài trong một khoảng thời gian nào đố sau khi tắt ánh sáng kích thích.

B. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

C. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D. khi được kích thích bằng ánh sáng có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng phát quang.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chọn phát biểu đúng về sự phát quang.

A. Sự phát quang của các chất lỏng và chất rắn đều là huỳnh quang.

B. Sự phát quang của các chất lỏng và chất rắn đều là lân quang.

C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.

D. Sự phát quang của chất rắn là huỳnh quang, của chất lỏng là lân quang.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

15 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang, phát quang cực hay, có đáp án
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 15 Câu hỏi
  • Học sinh