Câu hỏi: Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm:

181 Lượt xem
30/08/2021
4.0 6 Đánh giá

A. 1 phần: bao lông 

B. 3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông 

C. 4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông

D. 2 phần: cổ nang và bao lông

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có nhiều ở:

A. Vùng cằm, cổ, ngực, bẹn và thường đi đôi với móng 

B. Vùng thái dương, bụng, lưng và thường đi đôi với lông tóc 

C. Vùng trán, ngực, lưng, và thường đi đôi với nang lông 

D. Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tuyến mồ hôi nhờn có cấu trúc .......................so với tuyến mồ hôi nước:

A. Lớn hơn 

B. Bằng 

C. Nhỏ hơn 

D. Đôi khi lớn hơn, đôi khi nhỏ hơn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

A. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

B. Cổ nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì 

C. Cổ nang lông không thông ra với mặt da

D. Cổ nang lông thông ra với mặt da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm thế nào?

A. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì

B. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì

C. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì

D. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm gì dưới đây?

A. Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

B. Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì 

C. Bao nang lông không thông ra với mặt da 

D. Bao nang lông thông ra với mặt da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có:

A. 100-400 tuyến bã trên 1 cm2

B. 400-900 tuyến bã trên 1 cm2

C. 900-1300 tuyến bã trên 1 cm2

D. 1300-1600 tuyến bã trên 1 cm2

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên