Câu hỏi: Mào thượng bì là:

163 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Phần hạ bì lõm xuống 

B. Phần bì lồi lên 

C. Phần thượng bì lõm xuống 

D. Phần thượng lồi lên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bì lưới gồm có:

A. Bì nông (hay nhú bì) và bì giữa (hay lớp đệm)

B. Bì nông (hay nhú bì và bì sâu 

C. Bì giữa (hay lớp đệm) và bì sâu

D. Bì giữa (hay lớp đệm) và thượng bì

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Bì nhú còn gọi là:

A. Bì nông 

B. Bì sâu

C. Bì mỏng 

D. Bì dày

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của các tế bào lớp sừng:

A. Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

B. Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

C. Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau 

D. Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bì nhú gồm:

A. Ít tế bào và ít mô sợi 

B. Nhiều tế bào và nhiều mô sợi 

C. Ít tế bào và nhiều mô sợi 

D. Nhiều tế bào và ít mô sợi 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mạch máu của lớp bì:

A. Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này thông với nhau 

B. Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này thông với nhau 

C. Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này không thông với nhau 

D. Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này không thông với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Điểm nhận diện của Lớp sừng:

A. Luôn ở tình trạng sinh sản, những tế bào mới ở lớp cơ bản, già cỗi, hư biến rồi bong ra 

B. Luôn ở tình trạng tăng trưởng, những tế bào mới ở lớp nền, già cỗi dần rồi bong tróc ra

C. Luôn ở tình trạng phát triển, những tế bào già cỗi ở lớp cơ bản, hư biến rồi bong ra 

D. Luôn ở tình trạng tiêu hủy, những tế bào già cỗi ở lớp nền, bong tróc ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 5
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên