Câu hỏi: Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 không quy định nguyên tắc bảo vệ môi trường nào dưới đây?
A. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức hộ gia đình và cá nhân
B. Bảo vệ môi trường không dựa trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên, giảm thiểu chất thải
C. Bảo vệ môi trường quốc gia gắn liền với bảo vệ môi trường khu vực và toàn cầu; bảo vệ môi trường bảo đảm không phương hại chủ quyền, an ninh quốc gia
D. Bảo vệ môi trường gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, an ninh xã hội, bảo đảm quyền trẻ em, thúc đẩy giới và phát triển, bảo tồn đa dạng sinh học, ứng phó với biến đổi khí hậu để bảo đảm quyền mọi người được sống trong môi trường trong lành
Câu 1: Hành vi vi phạm trong hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt nào dưới đây có mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với tổ chức?
A. Đối với hành vi hệ thống, thiết bị xử lý (kể cả sơ chế, tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng) khu vực lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định
B. Đối với hành vi không lập báo cáo, hồ sơ, tài liệu, nhật ký liên quan đến công tác quản lý, xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định
C. Đối với hành vi thực hiện không đúng một trong các nội dung trong giấy xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường theo quy định hoặc phương án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận
D. Đối với hành vi không có giấy xác nhận đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường hoặc phương án xử lý chất thải sinh hoạt được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Thành phần môi trường và chất phát thải cần được quan trắc môi trường gồm?
A. Môi trường không khí gồm không khí trong nhà, không khí ngoài trời
B. Môi trường nước gồm nước mặt lục địa, nước dưới đất, nước biển
C. Tiếng ồn, độ rung, bức xạ, ánh sáng; Môi trường đất, trầm tích; Phóng xạ; Nước thải, khí thải, chất thải rắn; Hóa chất nguy hại phát thải và tích tụ trong môi trường; Đa dạng sinh học
D. Tất cả các phương án đều đúng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Điền đáp án đúng vào nhận định sau: Quy chuẩn kỹ thuật môi trường KHÔNG gồm:
A. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh
B. Quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương
C. Quy chuẩn kỹ thuật về chất thải
D. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Mức phạt tiền đối với cá nhân có hành vi vứt, thải rác thải sinh hoạt trên vỉa hè, đường phố hoặc vào hệ thống thoát nước thải đô thị hoặc hệ thống thoát nước mặt trong khu vực đô thị là bao nhiêu tiền?
A. Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
B. Từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng
C. Từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
D. Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Điền đáp án đúng vào nhận định sau: Môi trường KHÔNG có chức năng cơ bản sau là….
A. Cung cấp các thông tin về thị trường tài chính trong lĩnh vực môi trường
B. Nơi cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho hoạt động kinh tế và đời sống con người
C. Bảo đảm điều kiện sống cho con người
D. Nơi hấp thụ chất thải
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc?
A. 7 ngày
B. 8 ngày
C. 9 ngày
D. 10 ngày
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật môi trường - Phần 15
- 1 Lượt thi
- 25 Phút
- 24 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật môi trường có đáp án
- 771
- 20
- 25
-
93 người đang thi
- 930
- 16
- 25
-
88 người đang thi
- 484
- 13
- 24
-
72 người đang thi
- 645
- 2
- 25
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận