Câu hỏi:
Loại sản phẩm nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất của vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ?
A. Cây công nghiệp hàng năm lạc, mía, thuốc lá.
B. Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.
C. Cây công nghiệp lâu năm cà phê, cao su.
D. Trâu, bò lấy thịt, nuôi thủy sản nước mặn, lợ.
Câu 1: Nhận xét nào về dân số nước ta là không đúng?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Phân bố không đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
C. Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
D. Cơ cấu nhóm tuổi có sự biến đổi nhanh chóng.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là?
A. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
B. các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
C. tỉ lệ dân biết chữ và trình độ văn hóa còn rất thấp.
D. phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA
| Năm | Số dân (nghìn người) | Tỉ lệ gia tăng (%) |
| 1990 | 66.016,7 | 1,92 |
| 1994 | 70.824,5 | 1,69 |
| 2000 | 77.630,9 | 1,35 |
| 2004 | 81.437,7 | 1,20 |
| 2008 | 83.313,0 | 1,12 |
| 2015 | 85.122,3 | 1,07 |
Nhận xét nào sau đây đúng về dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta thời kì 1990 – 2015?
A. Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục qua các năm.
B. Gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh.
C. Quy mô và gia tăng dân số nước ta biến động thất thường.
D. Quy mô và gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm nhanh
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Năng suất lúa mước ta tăng mạnh thời gian gần đây, chủ yếu do?
A. đẩy mạnh cải tạo đất và tăng vụ.
B. tăng cường thâm canh và tăng vụ
C. tăng vụ và đẩy mạnh khai hoang.
D. thâm canh và sử dụng giống mới
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: “2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn” là đặc điểm của?
A. đồng bằng Nghệ An.
B. đồng bằng sông Hồng
C. đồng bằng sông Cửu Long.
D. đồng bằng Thanh Hóa
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
| Tổng dân số | 72,0 | 77,6 | 82,4 | 86,9 | 90,7 |
| Dân số thành thị | 14,9 | 18,7 | 22,3 | 26,5 | 30,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện dân số, dân số thành thị nước ta giai đoạn 1995 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn
B. Cột chồng.
C. Miền.
D. kết hợp.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Thoại Ngọc Hầu
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
70 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
34 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
89 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
31 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận