Câu hỏi: Loại nợ nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế mua bán nợ của các TCTD do Ngân hàng nhà nước Việt Nam ban hành:
A. Các khoản nợ do cá nhân, tổ chức cho các cá nhân, tổ chức khác vay
B. Các khoản nợ do các tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế , tổ chức tài chính, cá nhân vay
C. Các khoản nợ giữa các tổ chức tín dụng
D. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 1: Tỷ lệ cấp tín dụng tối đa đối với TSĐB là nguyên vật liệu, thành phẩm là:
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 90%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Khi thẩm định cho vay thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Hàng tồn kho lớn
B. Người vay có quan hệ rộng
C. Phương án vay vốn hiệu quả và khả thi
D. TSĐB có giá trị lớn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Quy tắc 8C bao gồm những chữ nào sau đây:
A. Character, capacity, capability, cashflow, capital, collection, collectivity, collateral.
B. Character, capacity, capability, cashflow, capital, condition, collectivity, collateral.
C. Character, capacity, capability, cashflow, capital, condition, collectorship, collateral
D. Character, capacity, collective, cashflow, capital, condition, collectivity, collateral.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Để quyết định cho vay tiêu dùng cá nhân, nhân thân của người vay là yếu tố:
A. Để xác định người vay là ai.
B. Bình thường.
C. Không quan trọng.
D. Rất quan trọng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Khách hàng có đủ khả năng trả nợ và thỏa mãn các điều kiện cho vay khác nhưng đã 66 tuổi thì anh/chị có đề xuất cho vay không?
A. Đề xuất cho vay và trình các cấp thẩm quyền phê duyệt theo diện khách hàng hạnchế cho vay.
B. Khách hàng đã lớn tuổi nên cho vay cho vay sẽ có nhiều rủi ro.
C. Không đề xuất vì không còn được vay theo quy định.
D. a và c đều đúng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Tại sao ngân hàng phải thẩm định tính cách pháp lý của người vay?
A. Loại bỏ rủi ro ngay từ đầu.
B. Nhằm xác định năng lực pháp luật và năng lực hành vi của khách hàng
C. Xác định chủ thể ký kết hợp đồng với ngân hàng.
D. Bao gồm cả a,b,c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 2
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận