Câu hỏi:

Loại cây công nghiệp nào sau đây thích hợp trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

184 Lượt xem
05/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Hồ tiêu.        

B. Cà phê.   

C. Chè.       

D. Cao su.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

A. Kiều Liêu Ti.     

B. Tây Côn Lĩnh.     

C. Phu Luông.        

D. Pu Tha Ca.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.               

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.          

D. Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây không phải đô thị loại hai?

A. Đà Lạt.      

B. Mỹ Tho. 

C. Buôn Ma Thuột.    

D. Bảo Lộc.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tác động của khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tới khí hậu nước ta vào mùa hạ là

A. gây nên mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên.

B. gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên.

C. gây mưa lớn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ.

D. gây khô nóng cho đồng bằng Bắc Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ý nào dưới đây không đúng với tài nguyên khoáng sản vùng biển nước ta?

A. Vùng biển nước ta có các mỏ sa khoáng ô xít titan có giá trị xuất khẩu.

B. Dọc bờ biển Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng, vịnh thuận lợi cho sản xuất muối.

C. Cát trắng ở Quảng Ninh, Khánh Hoà là nguyên liệu quý để sản xuất thuỷ tinh, pha lê.

D. Vùng thềm lục địa có các bể trầm tích lớn với nhiều mỏ đang được thăm dò, khai thác.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tố chính tạo ra sự khác biệt về cơ cấu mùa vụ giữa các vùng miền ở nước ta là

A. đất đai.        

B. nguồn nước.     

C. địa hình.  

D. khí hậu.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Lê Hồng Phong
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh