Câu hỏi:

Khoáng sản chủ yếu ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

333 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A. A. than, sắt, thiếc.

B. dầu mỏ, bô xít, thiếc.

C. C. thiếc, sắt, ti tan.

D. D. bôxit, than, crôm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại thiên tai ít xảy ra trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. A. bão lũ.

B. B. trượt lở đất.

C. C. sóng thần.

D. D. hạn hán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận xét nào sau đây không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A. A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp.

B. B. Có nhiều loài thực vật phương Bắc.

C. C. Cảnh quan thiên nhiên thay đổi theo mùa.

D. D. Khí hậu cận nhiệt đới biểu hiện phổ biến.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên

A. A. khí hậu, đất đai, sinh vật.

B. sinh vật, đất đai, sông ngòi.

C. C. sông ngòi, đất đai, khí hậu.

D. D. khí hậu, đất đai, sông ngòi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới (m)

A. A. 400 – 500.

B. B. 500 – 600.

C. C. 600 – 700.

D. D. 700 – 800.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

A. A. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, độ ẩm tăng.

B. B. khí hậu mát mẻ, mưa rất ít.

C. C. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C, mưa nhiều hơn.

D. D. khí hậu khô nóng, hầu như không có mưa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm thiên nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A. A. Địa hình, khí hậu, thủy văn hai sườn Đông – Tây Trường Sơn tương phản rõ rệt.

B. B. Bở biển khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ.

C. C. Có đồng bằng châu thổ sông lớn và đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển.

D. D. Có cấu trúc địa hình đơn giản với các khối núi ôm lấy các cao nguyên xếp tầng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 (có đáp án): Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo)
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Học sinh