Câu hỏi:

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là?

191 Lượt xem
05/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. mạng lưới sông suối dày đặc và giàu lượng phù sa

B. lưu lượng nước lớn và phân bố không đồng đều giữa các vùng.

C. các sông ở miền Bắc ngăn, dốc, đóng băng vào mùa đông.

D. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biện pháp quan trọng nhất để phát triển bền vững trong ngành công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là?

A. tăng cường đầu tư nâng cấp, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

B. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

C. quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất.

D. đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ?

A. các đồng cỏ tự nhiên.

B. phụ phẩm của ngành thủy sản.

C. thức ăn chế biến công nghiệp.

D. sản xuất lương thực, thực phẩm.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Chè là cây công nghiệp chuyên môn hóa chủ yếu.

B. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong GDP của cả nước

C. Hạ Long là trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng.

D. Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Trọng tâm của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở Đồng bằng sông Hồng là?

A. da dạng hóa sản phẩm của nền nông nghiệp nhiệt đới.

B. hình thành các ngnh công nghiệp trọng điểm.

C. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến.

D. phát triển mạnh các ngành tài chính, ngân hàng.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Phát biểu nào không đúng với đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta?

A. Ra đời vào thời kì công nghiệp hóa

B. Không có dân cư sinh sống

C. Gắn với đô thị vừa hoặc lớn.

D. Do Chính phủ quyết định thành lập

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Cho biểu đồ về sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2014

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Giá trị sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc

C. Quy mô sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc

D. Thay đổi cơ cấu sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Phạm Ngọc Thạch
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh