Câu hỏi: Khi thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh chi phí phát sinh bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng:

145 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Nợ TK 811/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 642/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 642; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Định kỳ đơn vị tính và phân bổ số lãi trả chậm:

A. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242

B. Nợ TK 217/ Có TK 242

C. Nợ TK 632/ Có TK 242

D. Nợ TK 635/ Có TK 242

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ, chi phí thực tế phát sinh, kế toán ghi:

A. Nợ TK 154; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334

B. Nợ TK 241(3)/ Có TK 152, 153, 334

C. Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334

D. Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi sửa chữa lớn hoàn thành, quyết toán được duyệt, kế toán ghi:

A. Nợ TK 335/Có TK 154

B. Nợ TK 335 / Có TK 241(3); Có TK 333

C. Nợ TK 335/ Có TK 241(3)

D. Nợ TK 335; Nợ TK 133/ Có TK 241(3)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, trước hết kế toán ghi giảm TSCĐ hữu hình bang đi trao đổi:

A. Nợ TK 411/ Có TK 211

B. Nợ TK 811/ Có TK 211

C. Nợ TK 811 / Có TK 211; Có TK 214

D. Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 242 / Có TK 331

B. Nợ TK 217; Nợ TK 242 / Có TK 331

C. Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 331

D. Nợ TK 217; Nợ TK 242; Nợ TK 133 / Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 6
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên