Câu hỏi:

Khi đi qua cơ thể người, dòng điện có thể:

729 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Gây ra các vết bỏng

B. Làm tim ngừng đập

C. Thần kinh bị tê liệt

D. Cả A, B và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vật nào dưới đây có thể gây ra tác dụng từ?

A. Mảnh nilon được cọ xát mạnh

B. Sợi dây cao su có hai đầu nối với hai cực của pin

C. Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua

D. Một pin còn mới đặt riêng trên bàn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A. Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B. Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

C. Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích dương dịch chuyển có hướng

D. Dòng điện trong kim loại là dòng các điện tích âm dịch chuyển có hướng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Mạch điện kín là mạch gồm các thiết bị điện nối kín hai đầu với nhau

B. Mạch điện kín là mạch nối liền các thiết bị với hai cực của nguồn điện

C. Muốn mắc một mạch điện kín thì phải có nguồn điện và các thiết bị dùng điện có dây nối

D. Mỗi nguồn điện đều có hai cực, dòng điện chạy trong mạch kín nối liền các thiết bị điện với hai cực nguồn điện

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Dòng điện đang chạy trong vật nào dưới đây?

A. Một mảnh nilon đã được cọ xát

B. Máy tính bỏ túi đang hoạt động

C. Chiếc pin tròn đặt trên bàn

D. Dòng điện trong gia đình khi không sử dụng bất kì một thiết bị điện nào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nam châm điện có thể hút:

A. Các vụn giấy 

B. Các vụn sắt

C. Các vụn nhôm       

D. Các vụn nhựa xốp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Dòng điện là:

A. Dòng các điện tích chuyển động có hướng

B. Dòng các điện tích dương hoặc điện tích âm chuyển động có hướng

C. Dòng các điện tích dương và điện tích âm chuyển động có hướng

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 7 (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh