Câu hỏi:
Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A. Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C. Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D. Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất
Câu 1: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là?
A. Nhật Bản và Đài Loan
B. Hoa Kì và Nhật Bản
C. Nhật Bản và Xingapo
D. Hoa Kì và Trung Quốc
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A. Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Biên Hoà
B. Vũng Tàu, Plây – cu, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C. Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An
D. Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 1989 | 1999 | 2009 | 2014 | 2019 |
| Dân số (triệu người) | 64,4 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 96,2 |
| Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) | 2,1 | 1,51 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Tròn
D. Miền
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do?
A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
B. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông
D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là?
A. 3096m
B. 2445m
C. 2445m
D. 2985m
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (năm 2007) là?
A. 6,8%.
B. 9,8%
C. 8,8%.
D. 7,8%.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cổ Loa
- 5 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
94 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
35 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
15 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
85 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận