Câu hỏi:

Hormone thực vật là

302 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây

B. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây

C. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

D. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Gibêrelin được sinh ra ở bộ phận nào của cây:

A. Hạt, quả.

B. Thân,cành

C. Chồi ngọn.

D. Lá, rễ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Auxin có vai trò:

A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.

B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.

D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hormone ethylene được tổng hợp chủ yếu ở

A. Quả đang chín

B. Đỉnh chồi ngọn

C. Hệ thống rễ

D. Các cơ quan non đang sinh trưởng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành êtilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò của êtilen là

A. Điều khiển đóng mở khí khổng

B. Thúc quả chín, rụng lá

C. Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt.

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, chiết

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Auxin ức chế quá trình nào sau đây?

A. Ra rễ cành giâm.

B. Sinh trưởng tế bào

C. Sinh trưởng chồi bên.

D. Hướng động, ứng động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 35 (có đáp án): Hoocmon ở thực vật
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh