Câu hỏi:
Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản bao gồm:
A. Hợp đồng thuê tài sản
B. Hợp đồng mượn tài sản
C. Hợp đồng tặng cho tài sản
D. Hợp đồng thuê khoán tài sản
Câu 1: Khi người thi hành công vụ gây ra thiệt hại thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại thuộc về ai? ![]()
A. Chính người đó
B. Nhà nước
C. Được miễn trừ trách nhiệm
D. Nhà nước bồi thường một phần thiệt hại.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Bồi thường thiệt hại về danh dự nhân phẩm... ![]()
A. Chỉ áp dụng đối với cá nhân bị xâm phạm về danh dự, nhân phẩm
B. Áp dụng đối với mọi cá nhân, pháp nhân bị xâm phạm về danh dự, nhân phẩm
C. Chỉ áp dụng đối với cá nhân, pháp nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự
D. Chỉ có thể do nhà nước áp dụng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Những trường hợp nào người chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ, người chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại: ![]()
A. Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi cố ý của người bị thiệt hại.
B. Thiệt hại xảy ra trong trường hợp bất khả kháng hoặc tình thế cấp thiết, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Người chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ có lỗi vô ý.
D. Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi cố ý của người bị thiệt hại; thiệt hại xảy ra trong trường hợp bất khả kháng hoặc tình thế cấp thiết, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: BLDS 2015 quy định hợp đồng vay tài sản mà các bên có thỏa thuận về việc trả lãi, nhưng không xác định rõ lãi suất thì lãi suất được xác định bằng: ![]()
A. Không quá 20%/năm của khoản tiền vay
B. 10%/năm của khoản tiền vay
C. Không quá 150% lãi suất cơ bản
D. Không có quy định
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra: ![]()
A. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại thuộc về chủ nguồn nguy hiểm cao độ
B. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại thuộc về người quản lý, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ
C. Chủ nguồn nguy hiểm cao độ chỉ phải bồi thường thiệt hại nếu họ có lỗi
D. Cả A và B
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại là bao lâu? ![]()
A. 6 tháng
B. 1 năm
C. 3 năm
D. 5 năm.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự - Phần 5
- 20 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự có đáp án
- 577
- 20
- 25
-
34 người đang thi
- 465
- 13
- 25
-
42 người đang thi
- 458
- 7
- 25
-
73 người đang thi
- 494
- 9
- 25
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận