Câu hỏi:

Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện nhau (trong chân không). A được nối với cực âm và B được nối với cực dương của nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ mặt trong của tấm A người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc công suất 4,9 mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10-19 J vào mặt trong của tấm A thì cứ 100 phôton chiếu vào có một electron quang điện bứt ra. Một trong số những electron bứt ra chuyển động đến B để tạo ra dòng điện có cường độ 1,6 μA. Tỉ lệ phần trăm electron quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là

462 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. A. 30%.

B. B. 20%.

C. C. 70%.

D. D. 80%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

B. B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất kh

C. C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại

D. D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện mô

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được:

A. A. hiện tượng quang – phát quang

B. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng

C. C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

D. D. hiện tượng quang điện ngoài

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng

A. Quang điện trong

B. B. giao thoa ánh sáng

C. C. quang điện ngoài

D. D. tán sắc ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về

A. A. Quỹ đạo K

B. B. Quỹ đạo L

C. C. Quỹ đạo M

D. D. Quỹ đạo O

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Theo mẫu nguyên tử của Bo thì ở trạng thái cơ bản

A. A. nguyên tử liên tục bức xạ năng lượng

B. B. nguyên tử kém bền vững nhất

C. C. các electron quay trên các quỹ đạo gần hạt nhân nhất

D. D. nguyên tử có mức năng lượng lớn nhất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

191 Bài trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng cực hay có đáp án (đề số 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh