Câu hỏi:

Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được tạo nên bởi

384 Lượt xem
30/11/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Tính kỉ luật. 

B. Tính răn đe. 

C. Tính quy phạm phổ biến. 

D. Tính phổ biến.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Pháp luật là:

A. hệ thống các qui định chung do nhà nước ban hành. 

B. hệ thống các văn bản qui phạm pháp luật. 

C. hệ thống các qui tắc xử sự chung do nhà nước ban hành. 

D. hệ thống các điều luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đâu là hành vi thi hành pháp luật?

A. Đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện.

B. Giám đốc công ty ra quyết định tiếp nhận cán bộ. 

C. Không đốt pháo, vận chuyển pháo. 

D. nam nữ đủ tuổi đăng kí kết hôn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là:

A. mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật. 

B. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau. 

C. công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội. 

D. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau trừ một số đối tượng được hưởng đặc quyền theo quy định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điều nào sau đây không đúng khi nói về các đặc trưng của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến. 

B. Tính quy tắc xử sự chung của Nhà nước. 

C. Tính quyền lực bắt buộc chung. 

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật. 

B. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia. 

C. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo. 

D. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 1 GDCD 12 (có đáp án - Đề 1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh