Câu hỏi: Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

170 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Giá bán của cơ sở sản xuất.

B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT;

C. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB;

D.  Không câu trả lời nào trên là đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12:

A. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2009;

B. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2010;

C. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009 đối với tất cả các mặt hàng chịu thuế TTĐB;

D. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009; các quy định đối với mặt hàng rượu và bia có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2010.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:

A. Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.

B. Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu.

C. Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

D. Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là?

A. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.

B. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB.

C. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Căn cứ tính thuế TTĐB là gì? 

A. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.

B. Thuế suất thuế TTĐB

C.  Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

A. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.

B. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.

C. Không có trường hợp nào nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm