Câu hỏi:

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch như thế nào?

155 Lượt xem
05/11/2021
3.3 10 Đánh giá

A. giữa tỉ suất sinh và người nhập cư.

B. giữa tỉ suất sinh và người nhập cư.

C. giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tở thô.

D. giữa số người xuất cư và nhập cư.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

A. Đồng cỏ tự nhiên.

B. Chế biến tổng hợp.

C. Hoa màu, lương thực

D. Diện tích mặt nước.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng? 

A. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

B. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, khoáng sản, lâm sản.

C. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày

D. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

 Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là đều 

A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo.

C. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

D. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp? 

A. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

B. Dân cư – lao động, sở hữu ruông đất, khoa học, thị trường.

C. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

D. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Điểm nào sau đây không đúng với bán bình nguyên Đông Nam Bộ?

A. Có nhiều núi cao.

B. Có các bề mặt phủ badan.

C. Độ cao khoảng 100 – 200 m.

D. Có các bậc thềm phù sa cổ.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Phan Chu Trinh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh