Câu hỏi:

Dùng tay bóp vào con chút chít đồ chơi thấy có tiếng kêu.

Khi đó:

278 Lượt xem
30/11/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Lưỡi gà của con chút chít không phải là vật dao động vì ta thấy nó đứng yên

B. Lưỡi gà của con chút chít vì nó dao động rất nhanh và ta không thấy được

C. Không khí ở bên trong con chút chít là nguồn dao động vì nhờ có nó mới tạo ra âm thanh

D. Tay là nguồn âm vì ta dùng tay bóp con chút chít làm phát ra âm thanh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi, … tạo ra những tiếng vo ve là vì:

A. Chúng vừa bay vừa kêu

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vật phát ra âm khi nào?

A. Khi nén vật

B. Khi làm vật dao động

C. Khi uốn cong vật

D. Khi kéo căng vật

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi ta nghe đài thì:

A. Màng loa của đài bị nén

B. Màng loa của đài dao động

C. Màng loa của đài căng ra

D. Màng loa của đài bị bẹp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chuyển động như thế nào gọi là dao động?

A. Chuyển động theo đường tròn.

B. Chuyển động của một vật được ném theo phương ngang.

C. Chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần theo hai chiều quanh một vị trí.

D. Cả ba dạng chuyển động trên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chọn câu đúng:

A. Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

B. Những vật thu nhận âm gọi là nguồn âm.

C. Những vật phát xạ âm gọi là nguồn âm.

D. Tất cả đều sai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi đứng ở mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh phát ra vì:

A. Mặt nước không dao động

B. Không khí bên trên mặt nước không dao động

C. Âm thanh phát ra nhỏ nên tai ta khó cảm nhận được

D. Mặt nước dao động nhưng không phát ra âm thanh nào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật Lí 7 Bài 1(có đáp án): Bài tập nguồn âm (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 38 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh