Câu hỏi:

Dựa vào bảng số liệu sau đây về nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình của Hà Nội:

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ (℃)

16,4

17,0

20,2

23,7

27,3

28,8

28,9

28,2

27,2

24,6

21,4

18,2

Lượng mưa (mm)

18

26

44

90

188

240

288

318

265

130

43

23

Tháng lạnh và khô ở Hà Nội là?

 

148 Lượt xem
05/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. tháng I, II, XII.

B. tháng I, II, XI, XII.

C. tháng I, II

D. tháng I, II,III, XI, XII.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là?

A. rừng gió mùa thường xanh.

B. rừng gió mùa nửa rụng lá

C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

D. rừng thứ sinh các loại

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là sự bùng nổ công nghệ cao với bốn trụ cột công nghệ chính là?

A. sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin

B. hóa học, thông tin, vật liệu, năng lượng

C. sinh học, vật liệu, nguyên tử, thông tin

D. vật liệu, năng lượng, thông tin, điện tử

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Dấu ấn chủ nghĩa thực dân để lại ở châu Phi dễ nhận thấy trên bản đồ là?

A. sự phân bố dân cư tập trung không đều giữa các vùng.

B. các mỏ khoáng sản quý hiếm được khai thác mạnh mẽ

C. đường biên giới giữa các quốc gia thẳng, một số tên nước gần giống nhau

D. sự phân bố các cơ sở công nghiệp phần lớn tập trung ở ven biển.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là?

A. phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc.

B. làm ruộng bậc thang.

C. xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn.

D. bảo vệ rừng đầu nguồn.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng?

A. Nam Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ.

C. vịnh Thái Lan

D. vịnh Bắc Bộ

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Nguyễn Lương Bằng
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh