Câu hỏi:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta?

122 Lượt xem
05/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Đồng bằng ven biển miền Trung có mật độ dân số cao nhất.

B. Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh có quy mô dân số trên 1 triệu người.

C. Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực nông thôn.

D. Dân số thành thị giai đoạn 2000 - 2007 có xu hướng tăng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Quốc gia

Sản lượng lương thực (Triệu tấn)

Dân số (Triệu người)

Trung Quốc

557,4

1364,3

Hoa Kỳ

442,6

318,9

Pháp

56,2

66,5

(Nguồn, Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lương thực bình quân/người của một số quốc gia năm 2015?

A. Hoa Kỳ có sản lượng lương thực bình quân/người gấp 1,6 lần Pháp.

B. Hoa Kỳ có sản lượng lương thực bình quân/người cao nhất.

C. Trung Quốc có sản lượng lương thực bình quân/người thấp nhất.

D. Pháp có sản lượng lương thực bình quân/người gần gấp đôi Trung Quốc.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Đại bộ phận lãnh thổ của Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu

A. ôn đới

B. nhiệt đới.

C. cận nhiệt.

D. cận cực.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là?

A. dễ xảy ra hiện tượng lũ ống và lũ quét.

B. nguy cơ phát sinh động đất ở các đứt gãy.

C. thảm thực vật dễ bị cháy về mùa khô.

D. dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mùa khô.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp ở nước ta đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A. Khai thác tài nguyên và sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

B. Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

C. Thúc đẩy phân bố dân cư, lao động giữa các vùng.

D. Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Hùng Vương
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh