Câu hỏi:

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí tượng Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu

130 Lượt xem
05/11/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Trung và Nam Bắc Bộ.

B. Tây Bắc Bộ.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Đông Bắc Bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta, việc quy định về khai thác có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A. Sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.

B. Bảo vệ động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

C. Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

D. Bảo vệ rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sống và chảy theo hướng nào sau đây?

A. Tây Nam - Đông Bắc.

B. Tây Bắc - Đông Nam.

C. Bắc - Nam.

D. Đông - Tây.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông không thể hiện ở?

A. độ muối của nước biển.

B. các dòng hải lưu của biển.

C. nhiệt độ của nước biển.

D. các dạng địa hình ven biển

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Cho biểu đồ sau:

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở Hà Nội?

A. Biên độ nhiệt độ trong năm lớn.

B. Mưa tập trung vào các tháng mùa hạ.

C. Tháng VIII có lượng mưa cao nhất

D. Tháng III có nhiệt độ thấp nhất.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Vùng Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu do?

A. nghèo tài nguyên khoáng sản,

B. lịch sử khai thác muộn.

C. trình độ phát triển kinh tế thấp.

D. đất đai kém màu mỡ.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Ở vùng núi thấp nước ta có khí hậu ẩm ướt, mưa nhiều, mùa khô không rõ rệt hình thành hệ sinh thái

A. rừng nửa rụng lá.

B. rừng thưa nhiệt đới khô.

C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

D. rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Hùng Vương
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh