Câu hỏi:
Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm có diện tích lớn nhất ở những vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
Câu 1: Tác động của sự phân hoá khí hậu đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta thể hiện ở việc
A. tăng khả năng thâm canh, nâng cao năng suất cây trồng.
B. trồng nhiều loại cây có giá trị kinh tế như lúa gạo, cà phê…
C. tạo điều kiện phát triển nền nông nghiệp lúa nước.
D. tạo điều kiện đa dạng hoá sản phẩm cây trồng, vật nuôi.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Đặc trưng địa hình nổi bật ở đồng bằng sông Hồng là
A. hẹp ngang và bị chia cắt
B. cao ở rìa Tây Nam.
C. cao ở rìa Tây và Tây Bắc
D. thấp và bằng phẳng
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước
B. Phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ.
C. Phân hoá rõ rệt trong nội bộ từng vùng
D. Có sự phân hoá giữa thành thị - nông thôn.
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Sự đối lập về mùa mưa - khô giữa đồng bằng ven biển Trung Bộ với Tây Nguyên là do tác động kết hợp của
A. gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão, áp thấp nhiệt đới.
B. áp thấp nhiệt đới, bão, gió Tây và gió mùa Đông Bắc
C. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương và dãy Trường Sơn.
D. gió Đông Bắc, gió Tây Nam đầu hạ và bức chắn địa hình.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỪ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014
6184b73dd1b0e.png)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với sự gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1960 - 2014?
6184b73dd1b0e.png)
A. Tỉ suất tử của nước ta không có sự thay đổi.
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm.
C. Tỉ suất sinh có xu hướng giảm không liên tục
D. Tỉ suất tử giảm nhanh hơn tỉ suất sinh giảm.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2005 | 2009 | 2013 | 2019 |
| Thành thị | 22.332 | 25.585 | 28.875 | 33.059 |
| Nông thôn | 60.060 | 60.440 | 60.885 | 63.149 |
| Tổng dân số | 82.392 | 86.025 | 89.756 | 91.714 |
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2019 theo bảng số liệu trên?
A. Kết hợp
B. Cột ghép
C. Đường
D. Cột chồng
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Chợ Lách
- 7 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
93 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
63 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
24 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
17 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận